printing business

printing business

A woman reviews a sample brochure at a printing business.

Định nghĩa

Danh từ: Doanh nghiệp in ấnmột công ty hoặc tổ chức chuyên thực hiện các dịch vụ in ấn thương mại, như in sách, báo, tạp chí, tờ rơi, bao bì, hoặc các tài liệu quảng cáo.

dụ sử dụng
  • (Doanh nghiệp in ấn đã mở rộng dịch vụ của mình để bao gồm in kỹ thuật số.)
  • (Anh ấy thừa kế doanh nghiệp in ấn gia đình từ cha mình.)
  • (Doanh nghiệp in ấn này tuyển dụng hơn 50 công nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To run a printing business: điều hành một doanh nghiệp in ấn.
    • She runs a successful printing business in the city center. ( ấy điều hành một doanh nghiệp in ấn thành côngtrung tâm thành phố.)
  • To start a printing business: bắt đầu kinh doanh in ấn.
    • Starting a printing business requires significant investment in equipment. (Bắt đầu kinh doanh in ấn đòi hỏi đầu đáng kể vào thiết bị.)
Biến thể từ gần giống
  • Printing company (danh từ): công ty in ấn (tương tự như "printing business").
    • The printing company delivered the brochures on time. (Công ty in ấn đã giao tờ rơi đúng hạn.)
  • Print shop (danh từ): cửa hàng in ấn (thường nhỏ hơn, chuyên in nhanh).
    • I went to the print shop to make copies of the document. (Tôi đã đến cửa hàng in để sao chép tài liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Commercial printer: nhà in thương mại.
  • Printing firm: hãng in ấn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Print out: in ra (một tài liệu từ máy tính).
    • Please print out the report before the meeting. (Vui lòng in báo cáo ra trước cuộc họp.)
  • Print off: in ra (một bản sao).
    • She printed off ten copies of the flyer. ( ấy đã in ra mười bản sao của tờ rơi.)
Thành ngữ liên quan
  • In the printing business: trong ngành in ấn.
    • He has been in the printing business for over 20 years. (Ông ấy đã làm trong ngành in ấn hơn 20 năm.)
  • The printing press: máy in (thường dùng để chỉ công nghệ in ấn truyền thống).
    • The invention of the printing press revolutionized communication. (Phát minh ra máy in đã cách mạng hóa giao tiếp.)